Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 90 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
0014
0114
0222
0317
0423
0514
0622
0714
0815
0919
1013
1118
1215
1319
1413
1514
1620
1727
1818
1921
208
219
2219
2323
2413
2519
2614
2715
2815
2919
3013
3117
3213
336
3415
3521
368
3717
3816
3914
4017
4115
4223
4314
449
4519
4610
4714
4813
4910
5022
5112
5224
5311
5415
559
5614
5724
5820
5923
6021
6117
6214
6319
6412
6514
6612
6715
6819
6910
7018
7122
7215
7314
7414
7515
7618
7713
7820
7916
8017
8120
8219
8323
8411
8521
8617
8722
8811
8917
9017
9120
9211
9312
9411
9522
9619
9716
9816
9916
Lô về nhiều nhất
172752245724042323234223592383230222062250227122
Lô về ít nhất
336208368219449559461049106910531184118811
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMN
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Nam theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.