Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 21 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
006
013
0210
035
048
0510
066
071
085
096
109
114
127
134
142
158
162
179
188
196
207
217
225
236
249
256
264
277
282
297
303
314
327
334
349
358
365
373
384
394
406
417
429
435
442
453
467
474
485
494
509
515
529
533
546
553
566
575
582
593
607
619
628
637
645
655
666
677
685
6910
702
711
724
733
743
758
764
775
786
794
806
818
828
836
847
852
867
875
885
893
909
915
927
936
945
9511
965
979
987
994
Lô về nhiều nhất
9511021005106910109179249349429509529619
Lô về ít nhất
071711142162282442582702852013303373
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.