Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 60 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
006
0110
0216
0313
0416
058
0611
078
088
0914
1011
1112
1212
139
1413
159
1614
1717
1814
1915
207
217
2213
2318
247
2512
2613
279
289
2912
307
3110
328
334
346
3511
367
3712
3810
399
4012
419
4216
4311
445
4516
466
4710
4810
496
5016
518
5216
535
547
555
567
5717
5811
5918
6015
6113
6211
6313
648
6510
668
678
6814
698
7016
7116
7211
7311
749
759
7611
778
7818
7911
8010
8111
8215
8312
845
8510
869
8714
887
8910
9012
9117
928
937
948
9516
9611
9710
9812
9910
Lô về nhiều nhất
231859187818171757179117021604164216451650165216
Lô về ít nhất
334445535555845006346466496207217247
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMN
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Nam theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.