Thống kê đặc biệt XSMB

Đặt lại
Tra riêng theo ngày hoặc tháng

Miền Bắc: có 30 kỳ trong phạm vi tra cứu. Từ 24/09/26 đến 23/10/26.

Dữ liệu được nhập/cập nhật lúc 18:58 23/10/2026; không phải thời điểm phát hành nhận định.

Lịch sử giải đặc biệt trong phạm vi đang xem

NgàyGiải đặc biệtHai số cuốiĐầuĐuôiTổng
23/10/269706767673
22/10/262581414145
21/10/269416363639
20/10/268680909099
19/10/265539090909
18/10/268464242426
17/10/266453838381
16/10/266375656561
15/10/266206666662
14/10/262825959594
13/10/265361818189
12/10/263828787875
11/10/260736363639
10/10/268215353538
09/10/262063535358
08/10/264333939392
07/10/265648888886
06/10/261255454549
05/10/261965454549
04/10/268295151516
03/10/267796161617
02/10/262448383831
01/10/264020808088
30/09/269524242426
29/09/260565151516
28/09/267711515156
27/09/265547373730
26/09/261813232325
25/09/263446565651
24/09/267819696965

Chạm 0–9 của hai số cuối giải đặc biệt

Một chạm là chữ số có mặt ở đầu hoặc đuôi của cặp hai số cuối. Cặp 11 tính một kỳ chạm 1, không tính hai lần. Tổng là (đầu + đuôi) chia lấy dư 10. Đây là thống kê quá khứ, không phải xác suất kỳ sau.

ChạmSố kỳTỷ lệ trong mẫu
0310,0%
1620,0%
2310,0%
3930,0%
4516,7%
51033,3%
6826,7%
7310,0%
8620,0%
9516,7%

Tần suất và lần xuất hiện cuối của 00–99

Chỉ đếm hai số cuối giải đặc biệt. Ngày xuất hiện cuối giới hạn trong mẫu đang xem; dấu “—” không có nghĩa số đó chưa từng xuất hiện.

Bộ sốSố kỳ xuất hiệnNgày cuối trong mẫu
000—
010—
020—
030—
040—
050—
060—
070—
08101/10/26
09120/10/26
100—
110—
120—
130—
14122/10/26
15128/09/26
160—
170—
18113/10/26
190—
200—
210—
220—
230—
240—
250—
260—
270—
280—
290—
300—
310—
32126/09/26
330—
340—
35109/10/26
360—
370—
38117/10/26
39108/10/26
400—
410—
42218/10/26
430—
440—
450—
460—
470—
480—
490—
500—
51204/10/26
520—
53110/10/26
54206/10/26
550—
56116/10/26
570—
580—
59114/10/26
600—
61103/10/26
620—
63221/10/26
640—
65125/09/26
66115/10/26
67123/10/26
680—
690—
700—
710—
720—
73127/09/26
740—
750—
760—
770—
780—
790—
800—
810—
820—
83102/10/26
840—
850—
860—
87112/10/26
88107/10/26
890—
90119/10/26
910—
920—
930—
940—
950—
96124/09/26
970—
980—
990—
Giải ĐB mới nhất trong phạm vi đang xem · 23/10/26 97067 Đầu 6 · Đuôi 7 · Tổng 3

Thống kê 2 số cuối giải Đặc Biệt trong 30 kỳ hợp lệ thuộc phạm vi đang xem.

Phân bố Đầu ĐB

Đầu 0
2
Đầu 1
3
Đầu 2
0
Đầu 3
4
Đầu 4
2
Đầu 5
7
Đầu 6
6
Đầu 7
1
Đầu 8
3
Đầu 9
2

Phân bố Đuôi ĐB

Đuôi 0
1
Đuôi 1
3
Đuôi 2
3
Đuôi 3
5
Đuôi 4
3
Đuôi 5
3
Đuôi 6
3
Đuôi 7
2
Đuôi 8
4
Đuôi 9
3

Phân bố Tổng ĐB

Tổng 0
1
Tổng 1
4
Tổng 2
2
Tổng 3
1
Tổng 4
1
Tổng 5
4
Tổng 6
6
Tổng 7
1
Tổng 8
3
Tổng 9
7

Chẵn/Lẻ · Lớn/Nhỏ

Chẵn - Chẵn5
Chẵn - Lẻ8
Lẻ - Chẵn9
Lẻ - Lẻ8
Đầu lớn (≥5)19
Đầu nhỏ (<5)11
Đuôi lớn (≥5)15
Đuôi nhỏ (<5)15

Giải đặc biệt kỳ kế tiếp sau bộ 67

Chỉ đối chiếu hai kỳ liền nhau theo lịch của cùng đài và cùng nằm trong mẫu đang xem. Bỏ qua cặp thiếu dữ liệu kỳ kế tiếp; không nối qua khoảng trống và không suy diễn kết quả tương lai.

Ngày trướcĐB trướcNgày kế tiếpĐB kế tiếp

Chưa có cặp kỳ liền nhau đủ dữ liệu cho bộ số này trong mẫu.

Hai số cuối ở 0 kỳ kế tiếp đã đối chiếu
Bộ sốSố kỳ xuất hiện
000
010
020
030
040
050
060
070
080
090
100
110
120
130
140
150
160
170
180
190
200
210
220
230
240
250
260
270
280
290
300
310
320
330
340
350
360
370
380
390
400
410
420
430
440
450
460
470
480
490
500
510
520
530
540
550
560
570
580
590
600
610
620
630
640
650
660
670
680
690
700
710
720
730
740
750
760
770
780
790
800
810
820
830
840
850
860
870
880
890
900
910
920
930
940
950
960
970
980
990

Thống kê giải đặc biệt XSMB tách riêng giải đặc biệt khỏi các giải còn lại. Bạn có thể xem lịch sử nguyên dãy số và phần phân tích hai số cuối, hoặc lọc một ngày, một tháng để đối chiếu trong đúng phạm vi.

Từ dãy giải đặc biệt đến đầu, đuôi và tổng

Bảng lịch sử giữ nguyên dãy giải đặc biệt, kể cả số 0 đầu. Đầu và đuôi ở các bảng phân bố là hai chữ số cuối của dãy, không phải chữ số đầu tiên của toàn giải. Tổng được tính bằng cách cộng hai chữ số ấy rồi lấy phần dư khi chia 10.

Chạm khác với đầu và đuôi

Ví dụ cách tính: cặp 27 có đầu 2, đuôi 7, tổng 9 và góp một kỳ cho chạm 2 lẫn chạm 7. Cặp 22 chỉ góp một kỳ chạm 2. Vì một cặp có thể thuộc hai chạm, không cộng các tỷ lệ chạm rồi coi đó là tỷ lệ của một nhóm loại trừ nhau.

Lọc tháng không giới hạn ở 30 kỳ

Khi chọn chế độ tháng, bảng lấy tất cả bản ghi của tháng đó, nên tháng có 31 kỳ được hiển thị đủ 31 kỳ. Ngày không có dữ liệu không được thêm thành một giải 00. Với chế độ số kỳ, bộ lọc quay lại các kỳ mới nhất đã lưu.

Đối chiếu với dữ liệu gốc và công cụ liên quan

Đọc tiếp cùng dữ liệu XSMB

Giải đặc biệt chỉ là một giải trong kỳ quay. Khi chuyển sang thống kê lô kép hoặc soi cầu, cần đọc lại phạm vi giải và cách tính để không nhầm hai chữ số cuối đặc biệt với toàn bộ lô tô.

Các phương pháp tham khảo không làm thay đổi kết quả đã quay và không bảo đảm kết quả kỳ sau.

Câu hỏi thường gặp

Tần suất 00–99 ở đây có gồm mọi giải không?

Không. Mỗi kỳ chỉ lấy hai số cuối giải đặc biệt. Muốn thống kê các giải khác cùng nhau, dùng công cụ tần suất lô tô.

Ngày cuối là lần cuối trong toàn lịch sử?

Không. Cột này chỉ tìm trong phạm vi kỳ, ngày hoặc tháng đang chọn. Mở rộng mẫu có thể tìm thêm lần xuất hiện cũ hơn.

Thống kê không bảo đảm kết quả tương lai và không phải cam kết trúng thưởng. Các ví dụ trong hướng dẫn chỉ giải thích phép tính, không thay cho dữ liệu thật trên bảng.

Biên soạn: Soi Cầu Mobi 247. Cập nhật nội dung: 25/09/2026. Thời điểm cập nhật dữ liệu được ghi riêng phía trên bảng.