Đà Nẵng:
có 5 kỳ trong phạm vi tra cứu.
Từ 07/10/26 đến 21/10/26.
Cửa sổ đối chiếu trước có 5 kỳ cùng đài và cùng bộ lọc thứ; không có bản ghi không được hiểu là số lần bằng 0 trong một kỳ đã quay.
Dữ liệu được nhập/cập nhật lúc 18:48 21/10/2026; không phải thời điểm phát hành nhận định.
Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 5 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
000
010
020
033
040
050
060
072
081
092
101
111
120
131
143
150
160
171
181
190
200
210
220
231
242
252
262
271
280
291
302
310
320
333
340
353
361
370
382
390
403
410
421
430
440
450
460
470
480
491
501
512
522
531
543
550
562
572
580
592
602
610
620
631
640
651
663
670
680
690
700
711
721
730
743
751
761
771
780
791
802
812
820
830
842
851
861
871
880
892
905
911
920
930
940
950
960
970
981
990
Lô về nhiều nhất
905033143333353403543663743072092242
Lô về ít nhất
000010020040050060120150160190200210
Chi tiết tần suất 00–99
Tỷ lệ là số kỳ có xuất hiện / số kỳ thực có, không phải xác suất kỳ tiếp theo.
Cửa sổ hiện tại: 5 kỳ; cửa sổ liền trước: 5 kỳ.
Ngày xuất hiện cuối chỉ xét trong cửa sổ hiện tại. Dấu “—” nghĩa là chưa ghi nhận trong phạm vi đó.
Số
Số lần
Số kỳ có mặt
Tỷ lệ kỳ
Ngày cuối
Số lần cửa sổ trước
00
0
0
0,0%
—
0
01
0
0
0,0%
—
0
02
0
0
0,0%
—
1
03
3
2
40,0%
14/10/26
2
04
0
0
0,0%
—
1
05
0
0
0,0%
—
0
06
0
0
0,0%
—
4
07
2
2
40,0%
21/10/26
2
08
1
1
20,0%
17/10/26
0
09
2
2
40,0%
17/10/26
3
10
1
1
20,0%
17/10/26
0
11
1
1
20,0%
14/10/26
1
12
0
0
0,0%
—
0
13
1
1
20,0%
17/10/26
0
14
3
3
60,0%
21/10/26
0
15
0
0
0,0%
—
0
16
0
0
0,0%
—
0
17
1
1
20,0%
10/10/26
1
18
1
1
20,0%
07/10/26
0
19
0
0
0,0%
—
1
20
0
0
0,0%
—
2
21
0
0
0,0%
—
1
22
0
0
0,0%
—
1
23
1
1
20,0%
10/10/26
0
24
2
2
40,0%
21/10/26
0
25
2
2
40,0%
10/10/26
3
26
2
2
40,0%
14/10/26
1
27
1
1
20,0%
17/10/26
0
28
0
0
0,0%
—
1
29
1
1
20,0%
14/10/26
0
30
2
1
20,0%
21/10/26
0
31
0
0
0,0%
—
1
32
0
0
0,0%
—
0
33
3
2
40,0%
21/10/26
1
34
0
0
0,0%
—
0
35
3
3
60,0%
21/10/26
0
36
1
1
20,0%
14/10/26
0
37
0
0
0,0%
—
0
38
2
2
40,0%
21/10/26
2
39
0
0
0,0%
—
1
40
3
2
40,0%
21/10/26
3
41
0
0
0,0%
—
0
42
1
1
20,0%
10/10/26
1
43
0
0
0,0%
—
1
44
0
0
0,0%
—
0
45
0
0
0,0%
—
1
46
0
0
0,0%
—
2
47
0
0
0,0%
—
1
48
0
0
0,0%
—
2
49
1
1
20,0%
17/10/26
1
50
1
1
20,0%
10/10/26
1
51
2
2
40,0%
21/10/26
3
52
2
2
40,0%
14/10/26
1
53
1
1
20,0%
21/10/26
1
54
3
3
60,0%
14/10/26
0
55
0
0
0,0%
—
2
56
2
2
40,0%
17/10/26
0
57
2
2
40,0%
14/10/26
3
58
0
0
0,0%
—
1
59
2
2
40,0%
17/10/26
2
60
2
2
40,0%
17/10/26
1
61
0
0
0,0%
—
1
62
0
0
0,0%
—
1
63
1
1
20,0%
07/10/26
2
64
0
0
0,0%
—
3
65
1
1
20,0%
07/10/26
1
66
3
3
60,0%
17/10/26
0
67
0
0
0,0%
—
0
68
0
0
0,0%
—
0
69
0
0
0,0%
—
1
70
0
0
0,0%
—
0
71
1
1
20,0%
10/10/26
0
72
1
1
20,0%
17/10/26
0
73
0
0
0,0%
—
3
74
3
2
40,0%
14/10/26
1
75
1
1
20,0%
21/10/26
1
76
1
1
20,0%
14/10/26
1
77
1
1
20,0%
21/10/26
0
78
0
0
0,0%
—
0
79
1
1
20,0%
07/10/26
0
80
2
2
40,0%
14/10/26
1
81
2
2
40,0%
17/10/26
2
82
0
0
0,0%
—
2
83
0
0
0,0%
—
0
84
2
2
40,0%
14/10/26
0
85
1
1
20,0%
10/10/26
0
86
1
1
20,0%
21/10/26
1
87
1
1
20,0%
21/10/26
3
88
0
0
0,0%
—
0
89
2
2
40,0%
17/10/26
1
90
5
3
60,0%
21/10/26
2
91
1
1
20,0%
14/10/26
2
92
0
0
0,0%
—
0
93
0
0
0,0%
—
0
94
0
0
0,0%
—
0
95
0
0
0,0%
—
2
96
0
0
0,0%
—
0
97
0
0
0,0%
—
1
98
1
1
20,0%
21/10/26
0
99
0
0
0,0%
—
1
Tần suất theo từng kỳ
Mỗi ô là số lần bộ số xuất hiện trong một kỳ. Tổng lần khác với số kỳ có mặt; ô 0 nghĩa là không xuất hiện trong kỳ đã lưu, không phải ngày thiếu dữ liệu.
Đang hiển thị 100 bộ số.
Số lần xuất hiện theo 5 kỳ đang xem
Bộ số
Tổng lần
Số kỳ
00
0
0
0
0
0
0
0
01
0
0
0
0
0
0
0
02
0
0
0
0
0
0
0
03
3
2
0
0
1
0
2
04
0
0
0
0
0
0
0
05
0
0
0
0
0
0
0
06
0
0
0
0
0
0
0
07
2
2
1
0
0
0
1
08
1
1
0
1
0
0
0
09
2
2
0
1
1
0
0
10
1
1
0
1
0
0
0
11
1
1
0
0
1
0
0
12
0
0
0
0
0
0
0
13
1
1
0
1
0
0
0
14
3
3
1
1
0
1
0
15
0
0
0
0
0
0
0
16
0
0
0
0
0
0
0
17
1
1
0
0
0
1
0
18
1
1
0
0
0
0
1
19
0
0
0
0
0
0
0
20
0
0
0
0
0
0
0
21
0
0
0
0
0
0
0
22
0
0
0
0
0
0
0
23
1
1
0
0
0
1
0
24
2
2
1
0
1
0
0
25
2
2
0
0
0
1
1
26
2
2
0
0
1
0
1
27
1
1
0
1
0
0
0
28
0
0
0
0
0
0
0
29
1
1
0
0
1
0
0
30
2
1
2
0
0
0
0
31
0
0
0
0
0
0
0
32
0
0
0
0
0
0
0
33
3
2
2
0
0
0
1
34
0
0
0
0
0
0
0
35
3
3
1
0
1
1
0
36
1
1
0
0
1
0
0
37
0
0
0
0
0
0
0
38
2
2
1
0
0
0
1
39
0
0
0
0
0
0
0
40
3
2
1
2
0
0
0
41
0
0
0
0
0
0
0
42
1
1
0
0
0
1
0
43
0
0
0
0
0
0
0
44
0
0
0
0
0
0
0
45
0
0
0
0
0
0
0
46
0
0
0
0
0
0
0
47
0
0
0
0
0
0
0
48
0
0
0
0
0
0
0
49
1
1
0
1
0
0
0
50
1
1
0
0
0
1
0
51
2
2
1
0
0
0
1
52
2
2
0
0
1
0
1
53
1
1
1
0
0
0
0
54
3
3
0
0
1
1
1
55
0
0
0
0
0
0
0
56
2
2
0
1
0
0
1
57
2
2
0
0
1
0
1
58
0
0
0
0
0
0
0
59
2
2
0
1
0
0
1
60
2
2
0
1
1
0
0
61
0
0
0
0
0
0
0
62
0
0
0
0
0
0
0
63
1
1
0
0
0
0
1
64
0
0
0
0
0
0
0
65
1
1
0
0
0
0
1
66
3
3
0
1
0
1
1
67
0
0
0
0
0
0
0
68
0
0
0
0
0
0
0
69
0
0
0
0
0
0
0
70
0
0
0
0
0
0
0
71
1
1
0
0
0
1
0
72
1
1
0
1
0
0
0
73
0
0
0
0
0
0
0
74
3
2
0
0
2
1
0
75
1
1
1
0
0
0
0
76
1
1
0
0
1
0
0
77
1
1
1
0
0
0
0
78
0
0
0
0
0
0
0
79
1
1
0
0
0
0
1
80
2
2
0
0
1
1
0
81
2
2
0
1
0
1
0
82
0
0
0
0
0
0
0
83
0
0
0
0
0
0
0
84
2
2
0
0
1
1
0
85
1
1
0
0
0
1
0
86
1
1
1
0
0
0
0
87
1
1
1
0
0
0
0
88
0
0
0
0
0
0
0
89
2
2
0
1
0
1
0
90
5
3
1
2
0
2
0
91
1
1
0
0
1
0
0
92
0
0
0
0
0
0
0
93
0
0
0
0
0
0
0
94
0
0
0
0
0
0
0
95
0
0
0
0
0
0
0
96
0
0
0
0
0
0
0
97
0
0
0
0
0
0
0
98
1
1
1
0
0
0
0
99
0
0
0
0
0
0
0
Tần suất XSMT chỉ có ý nghĩa rõ ràng khi xác định đài đang đếm. Mỗi tỉnh có lịch mở thưởng và tập kết quả riêng; phần chọn đài phía trên quyết định toàn bộ bảng màu, nhóm về nhiều/ít và chi tiết 00–99.
Xác định mẫu trước khi xem bảng màu
Sau khi chọn tỉnh, đọc số kỳ thực có và khoảng ngày. Mười kỳ của một đài miền Trung có thể trải dài nhiều tuần, không tương đương mười ngày lịch. Màu đậm thể hiện số lần trong chính mẫu đó; không nên so màu giữa hai tỉnh mà bỏ qua số kỳ.
Tỷ lệ chỉ đếm kỳ có mặt
Ví dụ giả định: một bộ số xuất hiện ba lần trong hai kỳ của mẫu 10 kỳ. Số lần là 3, số kỳ có mặt là 2 và tỷ lệ là 20%. Nếu cùng số đó lặp thêm trong một kỳ đã có mặt, số lần tăng nhưng tỷ lệ kỳ không tăng.
Xem biến động mà không trộn tỉnh
Cột cửa sổ trước dùng các kỳ cũ hơn của cùng đài. Nếu lịch sử chưa đủ hai cửa sổ, bảng công khai số kỳ mỗi bên. Khi ấy, chênh lệch tổng lượt chưa thể coi là một xu hướng; nên kiểm tra thêm ngày cuối và dữ liệu gốc.
Số lần xuất hiện và số kỳ có mặt là hai cách đếm khác nhau. Bảng lô kép giúp xem riêng nhóm 00, 11 đến 99; phần soi cầu trình bày phương pháp và đối soát thay vì coi tần suất là dự báo chắc chắn.
Các phương pháp tham khảo không làm thay đổi kết quả đã quay và không bảo đảm kết quả kỳ sau.
Câu hỏi thường gặp
Đổi sang đài khác có giữ nhóm nóng/lạnh không?
Không. Nhóm về nhiều và ít được tính lại từ lịch sử của đài mới, theo số kỳ đã chọn.
Dấu gạch ở ngày xuất hiện cuối nói lên điều gì?
Bộ số chưa được ghi nhận trong cửa sổ hiện tại. Điều đó không khẳng định nó chưa từng xuất hiện ở các kỳ xa hơn.
Thống kê không bảo đảm kết quả tương lai và không phải cam kết trúng thưởng. Các ví dụ trong hướng dẫn chỉ giải thích phép tính, không thay cho dữ liệu thật trên bảng.
Biên soạn: Soi Cầu Mobi 247. Cập nhật nội dung: 25/09/2026. Thời điểm cập nhật dữ liệu được ghi riêng phía trên bảng.