TP. HCM:
có 5 kỳ trong phạm vi tra cứu.
Từ 05/10/26 đến 19/10/26.
Cửa sổ đối chiếu trước có 5 kỳ cùng đài và cùng bộ lọc thứ; không có bản ghi không được hiểu là số lần bằng 0 trong một kỳ đã quay.
Dữ liệu được nhập/cập nhật lúc 18:58 19/10/2026; không phải thời điểm phát hành nhận định.
Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 5 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
002
010
020
031
040
050
060
071
080
091
102
113
122
130
141
150
161
171
181
191
201
211
220
230
241
251
260
272
281
291
300
312
320
331
341
352
362
372
380
390
400
410
421
430
440
450
460
472
481
493
501
511
521
531
541
553
560
570
581
591
600
611
621
630
640
651
660
671
680
690
701
710
721
732
742
751
761
770
780
791
801
811
822
832
840
854
861
871
881
891
901
913
922
932
940
950
961
970
981
991
Lô về nhiều nhất
854113493553913002102122272312352362
Lô về ít nhất
010020040050060080130150220230260300
Chi tiết tần suất 00–99
Tỷ lệ là số kỳ có xuất hiện / số kỳ thực có, không phải xác suất kỳ tiếp theo.
Cửa sổ hiện tại: 5 kỳ; cửa sổ liền trước: 5 kỳ.
Ngày xuất hiện cuối chỉ xét trong cửa sổ hiện tại. Dấu “—” nghĩa là chưa ghi nhận trong phạm vi đó.
Số
Số lần
Số kỳ có mặt
Tỷ lệ kỳ
Ngày cuối
Số lần cửa sổ trước
00
2
2
40,0%
19/10/26
0
01
0
0
0,0%
—
1
02
0
0
0,0%
—
1
03
1
1
20,0%
17/10/26
1
04
0
0
0,0%
—
0
05
0
0
0,0%
—
0
06
0
0
0,0%
—
0
07
1
1
20,0%
17/10/26
1
08
0
0
0,0%
—
1
09
1
1
20,0%
05/10/26
0
10
2
1
20,0%
19/10/26
1
11
3
3
60,0%
19/10/26
1
12
2
2
40,0%
19/10/26
1
13
0
0
0,0%
—
4
14
1
1
20,0%
10/10/26
2
15
0
0
0,0%
—
2
16
1
1
20,0%
10/10/26
0
17
1
1
20,0%
12/10/26
0
18
1
1
20,0%
05/10/26
1
19
1
1
20,0%
05/10/26
1
20
1
1
20,0%
19/10/26
1
21
1
1
20,0%
10/10/26
1
22
0
0
0,0%
—
3
23
0
0
0,0%
—
1
24
1
1
20,0%
10/10/26
0
25
1
1
20,0%
10/10/26
0
26
0
0
0,0%
—
0
27
2
2
40,0%
10/10/26
1
28
1
1
20,0%
19/10/26
2
29
1
1
20,0%
12/10/26
1
30
0
0
0,0%
—
0
31
2
2
40,0%
17/10/26
2
32
0
0
0,0%
—
0
33
1
1
20,0%
12/10/26
3
34
1
1
20,0%
12/10/26
1
35
2
2
40,0%
19/10/26
0
36
2
1
20,0%
05/10/26
2
37
2
2
40,0%
19/10/26
1
38
0
0
0,0%
—
0
39
0
0
0,0%
—
1
40
0
0
0,0%
—
0
41
0
0
0,0%
—
0
42
1
1
20,0%
05/10/26
1
43
0
0
0,0%
—
0
44
0
0
0,0%
—
1
45
0
0
0,0%
—
1
46
0
0
0,0%
—
1
47
2
2
40,0%
17/10/26
0
48
1
1
20,0%
17/10/26
0
49
3
3
60,0%
19/10/26
1
50
1
1
20,0%
17/10/26
0
51
1
1
20,0%
12/10/26
2
52
1
1
20,0%
10/10/26
0
53
1
1
20,0%
05/10/26
0
54
1
1
20,0%
10/10/26
0
55
3
3
60,0%
17/10/26
3
56
0
0
0,0%
—
1
57
0
0
0,0%
—
1
58
1
1
20,0%
10/10/26
1
59
1
1
20,0%
05/10/26
3
60
0
0
0,0%
—
0
61
1
1
20,0%
10/10/26
1
62
1
1
20,0%
17/10/26
1
63
0
0
0,0%
—
2
64
0
0
0,0%
—
0
65
1
1
20,0%
10/10/26
0
66
0
0
0,0%
—
0
67
1
1
20,0%
19/10/26
1
68
0
0
0,0%
—
2
69
0
0
0,0%
—
2
70
1
1
20,0%
12/10/26
0
71
0
0
0,0%
—
2
72
1
1
20,0%
17/10/26
2
73
2
2
40,0%
19/10/26
1
74
2
1
20,0%
05/10/26
0
75
1
1
20,0%
19/10/26
3
76
1
1
20,0%
05/10/26
2
77
0
0
0,0%
—
1
78
0
0
0,0%
—
1
79
1
1
20,0%
17/10/26
0
80
1
1
20,0%
12/10/26
0
81
1
1
20,0%
10/10/26
2
82
2
1
20,0%
05/10/26
1
83
2
2
40,0%
17/10/26
0
84
0
0
0,0%
—
1
85
4
4
80,0%
19/10/26
1
86
1
1
20,0%
12/10/26
1
87
1
1
20,0%
17/10/26
0
88
1
1
20,0%
17/10/26
1
89
1
1
20,0%
12/10/26
2
90
1
1
20,0%
17/10/26
0
91
3
2
40,0%
19/10/26
1
92
2
2
40,0%
17/10/26
0
93
2
2
40,0%
12/10/26
2
94
0
0
0,0%
—
0
95
0
0
0,0%
—
0
96
1
1
20,0%
10/10/26
1
97
0
0
0,0%
—
2
98
1
1
20,0%
19/10/26
0
99
1
1
20,0%
19/10/26
0
Tần suất theo từng kỳ
Mỗi ô là số lần bộ số xuất hiện trong một kỳ. Tổng lần khác với số kỳ có mặt; ô 0 nghĩa là không xuất hiện trong kỳ đã lưu, không phải ngày thiếu dữ liệu.
Đang hiển thị 100 bộ số.
Số lần xuất hiện theo 5 kỳ đang xem
Bộ số
Tổng lần
Số kỳ
00
2
2
1
0
0
1
0
01
0
0
0
0
0
0
0
02
0
0
0
0
0
0
0
03
1
1
0
1
0
0
0
04
0
0
0
0
0
0
0
05
0
0
0
0
0
0
0
06
0
0
0
0
0
0
0
07
1
1
0
1
0
0
0
08
0
0
0
0
0
0
0
09
1
1
0
0
0
0
1
10
2
1
2
0
0
0
0
11
3
3
1
0
1
1
0
12
2
2
1
0
0
0
1
13
0
0
0
0
0
0
0
14
1
1
0
0
0
1
0
15
0
0
0
0
0
0
0
16
1
1
0
0
0
1
0
17
1
1
0
0
1
0
0
18
1
1
0
0
0
0
1
19
1
1
0
0
0
0
1
20
1
1
1
0
0
0
0
21
1
1
0
0
0
1
0
22
0
0
0
0
0
0
0
23
0
0
0
0
0
0
0
24
1
1
0
0
0
1
0
25
1
1
0
0
0
1
0
26
0
0
0
0
0
0
0
27
2
2
0
0
0
1
1
28
1
1
1
0
0
0
0
29
1
1
0
0
1
0
0
30
0
0
0
0
0
0
0
31
2
2
0
1
1
0
0
32
0
0
0
0
0
0
0
33
1
1
0
0
1
0
0
34
1
1
0
0
1
0
0
35
2
2
1
1
0
0
0
36
2
1
0
0
0
0
2
37
2
2
1
1
0
0
0
38
0
0
0
0
0
0
0
39
0
0
0
0
0
0
0
40
0
0
0
0
0
0
0
41
0
0
0
0
0
0
0
42
1
1
0
0
0
0
1
43
0
0
0
0
0
0
0
44
0
0
0
0
0
0
0
45
0
0
0
0
0
0
0
46
0
0
0
0
0
0
0
47
2
2
0
1
1
0
0
48
1
1
0
1
0
0
0
49
3
3
1
0
1
1
0
50
1
1
0
1
0
0
0
51
1
1
0
0
1
0
0
52
1
1
0
0
0
1
0
53
1
1
0
0
0
0
1
54
1
1
0
0
0
1
0
55
3
3
0
1
1
0
1
56
0
0
0
0
0
0
0
57
0
0
0
0
0
0
0
58
1
1
0
0
0
1
0
59
1
1
0
0
0
0
1
60
0
0
0
0
0
0
0
61
1
1
0
0
0
1
0
62
1
1
0
1
0
0
0
63
0
0
0
0
0
0
0
64
0
0
0
0
0
0
0
65
1
1
0
0
0
1
0
66
0
0
0
0
0
0
0
67
1
1
1
0
0
0
0
68
0
0
0
0
0
0
0
69
0
0
0
0
0
0
0
70
1
1
0
0
1
0
0
71
0
0
0
0
0
0
0
72
1
1
0
1
0
0
0
73
2
2
1
0
1
0
0
74
2
1
0
0
0
0
2
75
1
1
1
0
0
0
0
76
1
1
0
0
0
0
1
77
0
0
0
0
0
0
0
78
0
0
0
0
0
0
0
79
1
1
0
1
0
0
0
80
1
1
0
0
1
0
0
81
1
1
0
0
0
1
0
82
2
1
0
0
0
0
2
83
2
2
0
1
0
1
0
84
0
0
0
0
0
0
0
85
4
4
1
1
1
1
0
86
1
1
0
0
1
0
0
87
1
1
0
1
0
0
0
88
1
1
0
1
0
0
0
89
1
1
0
0
1
0
0
90
1
1
0
1
0
0
0
91
3
2
2
0
1
0
0
92
2
2
0
1
0
0
1
93
2
2
0
0
1
0
1
94
0
0
0
0
0
0
0
95
0
0
0
0
0
0
0
96
1
1
0
0
0
1
0
97
0
0
0
0
0
0
0
98
1
1
1
0
0
0
0
99
1
1
1
0
0
0
0
Tần suất XSMN giúp đối chiếu số lần xuất hiện của các bộ hai chữ số trong kết quả một tỉnh. Trang không cộng tất cả đài miền Nam vào cùng mẫu. Chọn tỉnh cần xem trước, sau đó mới chọn cửa sổ 10, 30, 60, 90 hoặc 100 kỳ.
So sánh cùng đơn vị kỳ quay
Một đài có thể quay nhiều hơn một lần mỗi tuần, còn đài khác có lịch khác. Cửa sổ 30 kỳ vì vậy không luôn bao phủ cùng số ngày. Khi so hai tỉnh, ghi nhận cả số kỳ lẫn khoảng thời gian, không chỉ nhìn tổng lượt hoặc độ đậm của ô màu.
Đọc trường hợp số lặp trong nhiều giải
Ví dụ minh họa: trong 10 kỳ, 08 có mặt ở 3 kỳ và xuất hiện tổng cộng 5 lần. Bảng sẽ ghi 5 lần, 3 kỳ có mặt, tỷ lệ 30%. Không dùng 5 chia 10 để diễn giải cột tỷ lệ kỳ vì một kỳ có thể có nhiều lượt.
Dùng cửa sổ trước để đối chiếu
Cửa sổ trước nằm liền trước mẫu hiện tại và vẫn thuộc cùng tỉnh. Nếu thiếu lịch sử, số kỳ bên trước ít hơn; tổng lượt khi đó không có cùng nền so sánh. Các nhóm nóng/lạnh mô tả dữ liệu đã lưu, không cam kết bộ số sẽ tiếp tục hoặc đảo chiều.
Số lần xuất hiện và số kỳ có mặt là hai cách đếm khác nhau. Bảng lô kép giúp xem riêng nhóm 00, 11 đến 99; phần soi cầu trình bày phương pháp và đối soát thay vì coi tần suất là dự báo chắc chắn.
Các phương pháp tham khảo không làm thay đổi kết quả đã quay và không bảo đảm kết quả kỳ sau.
Câu hỏi thường gặp
Một tỉnh có bao nhiêu số trong bảng tần suất?
Bảng giữ đủ 100 bộ từ 00 đến 99, kể cả những bộ có số lần bằng 0 trong mẫu.
Có thể coi nhóm ít xuất hiện là nhóm sắp về không?
Không. Ít xuất hiện trong quá khứ không tạo ra cam kết cho kỳ kế tiếp. Công cụ phục vụ tra cứu, không phải dự báo chắc chắn.
Thống kê không bảo đảm kết quả tương lai và không phải cam kết trúng thưởng. Các ví dụ trong hướng dẫn chỉ giải thích phép tính, không thay cho dữ liệu thật trên bảng.
Biên soạn: Soi Cầu Mobi 247. Cập nhật nội dung: 25/09/2026. Thời điểm cập nhật dữ liệu được ghi riêng phía trên bảng.