Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 47 kỳ gần nhất.
Màu càng đậm = về càng nhiều.
0012
017
0214
0313
0414
0513
0611
078
0812
0912
1015
1115
1211
1311
149
1512
1610
1722
1817
1913
2019
2115
2213
2311
2413
259
2614
2711
289
2914
306
3111
3217
3318
3426
3517
3612
3710
3815
3910
4016
4111
4213
4315
4412
457
4614
4711
4814
4914
5017
5114
5219
5310
5415
558
5611
579
586
598
6011
6118
6218
6313
6420
658
6611
6715
6814
6917
7014
717
7211
7314
748
7510
7613
7717
789
797
8013
8116
8211
8313
8413
857
8611
8711
8815
896
9015
919
929
9316
9414
9518
9614
9713
9810
9915
Lô về nhiều nhất
342617226420201952193318611862189518181732173517
Lô về ít nhất
306586896017457717797857078558598658
Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB
Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.
Ý nghĩa dữ liệu
Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.
Lưu ý
Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.