Thống kê tần suất lô tô XSMB

Số lần mỗi bộ lô (00–99) về trong 30 kỳ gần nhất. Màu càng đậm = về càng nhiều.

00 8
01 4
02 5
03 9
04 8
05 4
06 6
07 7
08 8
09 7
10 7
11 11
12 6
13 7
14 9
15 4
16 9
17 17
18 9
19 7
20 15
21 11
22 11
23 5
24 6
25 3
26 13
27 5
28 7
29 8
30 3
31 9
32 11
33 14
34 21
35 9
36 9
37 7
38 11
39 6
40 12
41 5
42 7
43 10
44 10
45 5
46 7
47 7
48 9
49 12
50 12
51 10
52 11
53 8
54 9
55 5
56 5
57 5
58 4
59 6
60 4
61 10
62 11
63 8
64 16
65 3
66 5
67 9
68 10
69 9
70 12
71 6
72 9
73 13
74 5
75 2
76 10
77 13
78 4
79 4
80 7
81 9
82 5
83 8
84 7
85 5
86 6
87 7
88 12
89 4
90 6
91 6
92 4
93 12
94 10
95 10
96 11
97 8
98 3
99 12

Lô về nhiều nhất

3421 1717 6416 2015 3314 2613 7313 7713 4012 4912 5012 7012

Lô về ít nhất

752 253 303 653 983 014 054 154 584 604 784 794

Cách đọc bảng Thống kê tần suất lô tô XSMB

Công cụ tổng hợp các kỳ quay đã có của Miền Bắc theo đúng tiêu chí ghi trên bảng. Người đọc nên kiểm tra khoảng thời gian, đơn vị đếm và miền đang chọn trước khi so sánh các con số.

Ý nghĩa dữ liệu

Tần suất cao hoặc thời gian chưa xuất hiện dài chỉ mô tả lịch sử, không làm thay đổi xác suất của kỳ quay sau. Có thể mở kết quả theo ngày để kiểm chứng từng kỳ và dùng nhóm thống kê để chuyển sang phép đối chiếu khác.

Lưu ý

Không nên rút kết luận từ một mẫu quá ngắn. Dữ liệu thống kê chỉ có giá trị tham khảo và không phải lời khuyên tài chính.