Kết quả xổ số Miền Trung

Khánh Hòa

XSKH
ĐB
366939
G1
20955
G2
65842
G3
30913 92876
G4
70311 94790 15262 63230 23053 60155 08447
G5
6754
G6
7270 6293 7102
G7
027
G8
99

Đà Nẵng

XSDNG
ĐB
312908
G1
37719
G2
34294
G3
25901 15757
G4
51687 15563 83208 14973 98218 79594 91746
G5
6599
G6
6215 9789 6150
G7
891
G8
37

Thống kê Đầu – Đuôi

ĐầuKhánh HòaĐà Nẵng
00201, 08
111, 1315, 18, 19
227–
330, 3937
442, 4746
553, 54, 5550, 57
66263
770, 7673
8–87, 89
990, 93, 9991, 94, 99

Kết quả XSMT gồm các bảng riêng cho những đài mở thưởng trong ngày được chọn. Tên đài quan trọng không kém ngày quay: hai tỉnh cùng mở thưởng vẫn có hai bộ kết quả độc lập. Hãy tìm đúng bảng của vé trước khi đọc giải đặc biệt hoặc tra lô tô.

Chọn đúng đài miền Trung rồi mới dò số

Dùng bộ chọn ngày để mở kỳ cần tra cứu, sau đó kiểm tra tên tỉnh ở đầu từng bảng. Không thấy đài mình cần có thể do đài không quay vào ngày đó hoặc dữ liệu chưa được nhận. Lịch theo thứ bên dưới giúp phân biệt hai trường hợp; đừng lấy kết quả tỉnh bên cạnh để thay thế.

Đọc đầy đủ cơ cấu bảng giải

Mỗi đài miền Trung có 18 dãy số trong một kỳ: giải đặc biệt, giải nhất, giải nhì, hai giải ba, bảy giải tư, giải năm, ba giải sáu, giải bảy và giải tám. Khi dò, giữ nguyên đủ chữ số theo từng giải. Hai số cuối dùng cho bảng lô tô chỉ là phần trích từ kết quả, không phải toàn bộ thông tin trên vé.

Kết quả và thống kê mô tả dữ liệu đã xảy ra, không bảo đảm số sẽ xuất hiện ở kỳ sau. Nếu cần báo một điểm chưa khớp, gửi tên đài, ngày quay và hàng giải qua trang liên hệ.

30 kỳ kết quả gần nhất theo đài

Bảng lịch sử bên dưới luôn tính từ kỳ mới nhất đã lưu của đài đang chọn, độc lập với ngày đang dò ở bảng kết quả phía trên.

Đà Nẵng: 30 kỳ thực có.

Giải đặc biệt và giải nhất của Đà Nẵng; bấm ngày để xem toàn bộ giải.
Ngày mở thưởngĐặc biệtGiải nhất
21/10/26 58922431138
17/10/26 75514062572
14/10/26 21425205429
10/10/26 10361465774
07/10/26 93570760463
03/10/26 18032150281
30/09/26 68296390146
26/09/26 51766290309
23/09/26 75675350920
19/09/26 15946476319
16/09/26 17350690069
12/09/26 96805839318
09/09/26 31290837719
05/09/26 23379514602
02/09/26 10853855891
29/08/26 71813443117
26/08/26 97422814204
22/08/26 86389925266
19/08/26 62430894170
15/08/26 34745232444
12/08/26 63745657872
08/08/26 15713016186
05/08/26 80409234968
01/08/26 67999909880
29/07/26 30574089573
25/07/26 81240528800
22/07/26 44123947182
18/07/26 87494282002
15/07/26 25793002324
11/07/26 45836498369

Dữ liệu lịch sử được nhập/cập nhật gần nhất lúc 18:48 21/10/2026. Đây là thời điểm nhận dữ liệu, không phải giờ mở thưởng.

Nguồn tổng hợp: Minh Ngọc. Khi cần xác nhận kết quả, đối chiếu thông báo của đơn vị xổ số phát hành; dữ liệu trên website phục vụ tra cứu.

Lịch mở thưởng trong tuần

Theo lịch tổng hợp Minh Ngọc, khung mở thưởng miền Trung từ 17:15 đến 17:35 vào ngày có đài mở thưởng. Giờ Việt Nam (UTC+7). Đây là khung theo dõi, không phải thời điểm website nhận đủ kết quả. Nếu lịch thay đổi, ưu tiên thông báo của đơn vị phát hành.

ThứĐài theo lịch
Thứ 2Phú Yên, Thừa Thiên Huế
Thứ 3Đắk Lắk, Quảng Nam
Thứ 4Đà Nẵng, Khánh Hòa
Thứ 5Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình
Thứ 6Gia Lai, Ninh Thuận
Thứ 7Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông
Chủ nhậtKon Tum, Khánh Hòa, Thừa Thiên Huế

Tra cứu và đối chiếu cùng miền

Câu hỏi thường gặp

30 kỳ của một đài miền Trung có phải 30 ngày không?

Không. Mỗi đài có lịch mở thưởng riêng, nên 30 kỳ có thể trải qua nhiều tháng. Bảng lịch sử ghi ngày từng kỳ và không trộn kết quả của các tỉnh để bù số dòng.

Chọn đài ở lịch sử có thay đổi bảng kết quả phía trên không?

Bộ chọn đài chỉ áp dụng cho bảng lịch sử 30 kỳ. Bảng kết quả phía trên vẫn theo ngày đang tra cứu và có thể hiển thị nhiều đài mở thưởng trong ngày đó.

Làm gì khi ngày đã chọn không có kết quả của tỉnh cần tìm?

Kiểm tra lịch mở thưởng theo thứ và ngày in trên vé. Nếu đúng lịch nhưng chưa có dữ liệu, đối chiếu thông báo của đơn vị phát hành; không xem ô trống là kết quả đã xác nhận.

Nội dung: Soi Cầu Mobi 247. Cập nhật nội dung: 25/09/2026.