Kết quả XSMT gồm các bảng riêng cho những đài mở thưởng trong ngày được chọn. Tên đài quan trọng không kém ngày quay: hai tỉnh cùng mở thưởng vẫn có hai bộ kết quả độc lập. Hãy tìm đúng bảng của vé trước khi đọc giải đặc biệt hoặc tra lô tô.
Chọn đúng đài miền Trung rồi mới dò số
Dùng bộ chọn ngày để mở kỳ cần tra cứu, sau đó kiểm tra tên tỉnh ở đầu từng bảng. Không thấy đài mình cần có thể do đài không quay vào ngày đó hoặc dữ liệu chưa được nhận. Lịch theo thứ bên dưới giúp phân biệt hai trường hợp; đừng lấy kết quả tỉnh bên cạnh để thay thế.
Đọc đầy đủ cơ cấu bảng giải
Mỗi đài miền Trung có 18 dãy số trong một kỳ: giải đặc biệt, giải nhất, giải nhì, hai giải ba, bảy giải tư, giải năm, ba giải sáu, giải bảy và giải tám. Khi dò, giữ nguyên đủ chữ số theo từng giải. Hai số cuối dùng cho bảng lô tô chỉ là phần trích từ kết quả, không phải toàn bộ thông tin trên vé.
Kết quả và thống kê mô tả dữ liệu đã xảy ra, không bảo đảm số sẽ xuất hiện ở kỳ sau. Nếu cần báo một điểm chưa khớp, gửi tên đài, ngày quay và hàng giải qua trang liên hệ.
30 kỳ kết quả gần nhất theo đài
Bảng lịch sử bên dưới luôn tính từ kỳ mới nhất đã lưu của đài đang chọn, độc lập với ngày đang dò ở bảng kết quả phía trên.
Đà Nẵng: 30 kỳ thực có.
| Ngày mở thưởng | Đặc biệt | Giải nhất |
|---|---|---|
| 21/10/26 | 589224 | 31138 |
| 17/10/26 | 755140 | 62572 |
| 14/10/26 | 214252 | 05429 |
| 10/10/26 | 103614 | 65774 |
| 07/10/26 | 935707 | 60463 |
| 03/10/26 | 180321 | 50281 |
| 30/09/26 | 682963 | 90146 |
| 26/09/26 | 517662 | 90309 |
| 23/09/26 | 756753 | 50920 |
| 19/09/26 | 159464 | 76319 |
| 16/09/26 | 173506 | 90069 |
| 12/09/26 | 968058 | 39318 |
| 09/09/26 | 312908 | 37719 |
| 05/09/26 | 233795 | 14602 |
| 02/09/26 | 108538 | 55891 |
| 29/08/26 | 718134 | 43117 |
| 26/08/26 | 974228 | 14204 |
| 22/08/26 | 863899 | 25266 |
| 19/08/26 | 624308 | 94170 |
| 15/08/26 | 347452 | 32444 |
| 12/08/26 | 637456 | 57872 |
| 08/08/26 | 157130 | 16186 |
| 05/08/26 | 804092 | 34968 |
| 01/08/26 | 679999 | 09880 |
| 29/07/26 | 305740 | 89573 |
| 25/07/26 | 812405 | 28800 |
| 22/07/26 | 441239 | 47182 |
| 18/07/26 | 874942 | 82002 |
| 15/07/26 | 257930 | 02324 |
| 11/07/26 | 458364 | 98369 |
Dữ liệu lịch sử được nhập/cập nhật gần nhất lúc 18:48 21/10/2026. Đây là thời điểm nhận dữ liệu, không phải giờ mở thưởng.
Nguồn tổng hợp: Minh Ngọc. Khi cần xác nhận kết quả, đối chiếu thông báo của đơn vị xổ số phát hành; dữ liệu trên website phục vụ tra cứu.
Lịch mở thưởng trong tuần
Theo lịch tổng hợp Minh Ngọc, khung mở thưởng miền Trung từ 17:15 đến 17:35 vào ngày có đài mở thưởng. Giờ Việt Nam (UTC+7). Đây là khung theo dõi, không phải thời điểm website nhận đủ kết quả. Nếu lịch thay đổi, ưu tiên thông báo của đơn vị phát hành.
| Thứ | Đài theo lịch |
|---|---|
| Thứ 2 | Phú Yên, Thừa Thiên Huế |
| Thứ 3 | Đắk Lắk, Quảng Nam |
| Thứ 4 | Đà Nẵng, Khánh Hòa |
| Thứ 5 | Bình Định, Quảng Trị, Quảng Bình |
| Thứ 6 | Gia Lai, Ninh Thuận |
| Thứ 7 | Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Đắk Nông |
| Chủ nhật | Kon Tum, Khánh Hòa, Thừa Thiên Huế |
Tra cứu và đối chiếu cùng miền
- Soi cầu cùng miền
- Thống kê Lô gan
- Thống kê Tần suất
- Thống kê Giải đặc biệt
- Thống kê Đầu đuôi
- Sổ kết quả cùng miền
- Lịch quay ba miền
Câu hỏi thường gặp
30 kỳ của một đài miền Trung có phải 30 ngày không?
Không. Mỗi đài có lịch mở thưởng riêng, nên 30 kỳ có thể trải qua nhiều tháng. Bảng lịch sử ghi ngày từng kỳ và không trộn kết quả của các tỉnh để bù số dòng.
Chọn đài ở lịch sử có thay đổi bảng kết quả phía trên không?
Bộ chọn đài chỉ áp dụng cho bảng lịch sử 30 kỳ. Bảng kết quả phía trên vẫn theo ngày đang tra cứu và có thể hiển thị nhiều đài mở thưởng trong ngày đó.
Làm gì khi ngày đã chọn không có kết quả của tỉnh cần tìm?
Kiểm tra lịch mở thưởng theo thứ và ngày in trên vé. Nếu đúng lịch nhưng chưa có dữ liệu, đối chiếu thông báo của đơn vị phát hành; không xem ô trống là kết quả đã xác nhận.
Nội dung: Soi Cầu Mobi 247. Cập nhật nội dung: 25/09/2026.
